Bản dịch của từ Sales operation trong tiếng Việt
Sales operation
Noun [U/C]

Sales operation(Noun)
sˈeɪlz ˌɒpərˈeɪʃən
ˈseɪɫz ˌɑpɝˈeɪʃən
01
Quá trình hoặc hoạt động tổ chức và quản lý các hoạt động bán hàng nhằm tối đa hóa doanh thu và hiệu quả.
The process or activity of organizing and managing sales operations to maximize revenue and efficiency
Ví dụ
02
Một bộ phận hoặc đội ngũ chịu trách nhiệm giám sát các hoạt động và chiến lược bán hàng trong một tổ chức.
A department or team responsible for overseeing sales activities and strategies within an organization
Ví dụ
03
Khu vực chức năng trong một doanh nghiệp tập trung vào việc thực hiện các chiến lược bán hàng và các chỉ số hiệu suất.
The functional area in a business that focuses on the execution of sales strategies and performance metrics
Ví dụ
