Bản dịch của từ Saltation trong tiếng Việt

Saltation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saltation (Noun)

sæltˈeɪʃn
sæltˈeɪʃn
01

Sự thay đổi đột ngột trong tiến hóa do một biến đổi lớn về gen; tức là một sự đột biến lớn khiến loài xuất hiện đặc điểm mới nhanh chóng thay vì thay đổi từ từ.

Abrupt evolutionary change sudden largescale mutation.

Ví dụ
02

Hiện tượng các hạt rắn (như cát, sỏi nhỏ) bị không khí hoặc dòng nước mạnh cuốn đi lăn, nhảy bật liên tục trên bề mặt không bằng phẳng thay vì bay hoặc trượt liên tục.

The transport of hard particles over an uneven surface in a turbulent flow of air or water.

Ví dụ
03

Hành động nhảy lên; động tác nhảy hoặc nhảy múa (mang ý nhẹ nhàng, nhảy bật lên).

The action of leaping or dancing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ