Bản dịch của từ Sample mean trong tiếng Việt
Sample mean
Noun [U/C] Verb Adjective

Sample mean(Noun)
sˈæmpəl mˈin
sˈæmpəl mˈin
02
Một cuộc thử nghiệm hoặc thử nghiệm, đặc biệt là đối với một sản phẩm.
A test or trial especially for a product
Ví dụ
03
Một phần hoặc số lượng của một thứ gì đó được dùng làm đại diện cho toàn bộ.
A portion or quantity of something used as a representative of the whole
Ví dụ
Sample mean(Verb)
sˈæmpəl mˈin
sˈæmpəl mˈin
Sample mean(Adjective)
sˈæmpəl mˈin
sˈæmpəl mˈin
01
Điển hình hoặc đặc trưng.
Ví dụ
02
Mang tính mẫu mực.
Ví dụ
03
Đại diện cho một nhóm hoặc dân số lớn hơn.
Representative of a larger group or population
Ví dụ
