Bản dịch của từ Sanction of enmity trong tiếng Việt
Sanction of enmity
Noun [U/C]

Sanction of enmity(Noun)
sˈɑːŋkʃən ˈɒf ˈɛnmɪti
ˈsæŋkʃən ˈɑf ˈɛnmɪti
01
Một hình phạt hoặc án phạt được áp dụng cho việc vi phạm một quy định hoặc luật lệ.
A penalty or punishment imposed for violation of a law or rule
Ví dụ
02
Sự phê duyệt hoặc cho phép chính thức cho một hành động
Official approval or permission for an action
Ví dụ
03
Một biện pháp cưỡng chế được thực hiện để đảm bảo tuân thủ pháp luật, đặc biệt liên quan đến quan hệ quốc tế.
A coercive measure taken to enforce compliance with a law especially regarding international relations
Ví dụ
