Anh - Việt

Bản dịch của từ Sandbag trong tiếng Việt

sandbag

VerbNoun

sandbag (Verb)

/sˈændbæg/
/sˈændbæg/
AI

Nghĩa 01

Đánh ngã hoặc làm cho ai/cái gì ngã giống như bị đánh bằng một túi cát (một cú đánh mạnh, bất ngờ).

Hit or knock over with or as if with a blow from a sandbag.

Ví dụ
Cô ấy đã tình cờ đánh ngã bạn của mình trong cuộc thi tranh luận.She accidentally sandbagged her friend during the debate competition.
Anh ấy không bao giờ đánh ngã bạn cùng lớp khi luyện tập cho bài thi nói IELTS.He never sandbags his classmates when practicing for the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cố tình thi đấu dưới sức hoặc làm như mình yếu hơn trong một cuộc đua, trận đấu hoặc cuộc thi để lừa đối thủ và chiếm lợi thế không công bằng sau này.

Deliberately underperform in a race or competition to gain an unfair advantage.

Ví dụ
Anh ấy quyết định sandbag bài thi nói IELTS của mình để có điểm cao hơn.He decided to sandbag his IELTS speaking test to get a higher score.
Cô ấy đã được cảnh báo không nên sandbag trong kỳ thi viết IELTS.She was warned not to sandbag during the IELTS writing exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dùng bao cát để chặn, phòng thủ hoặc chắn (ví dụ chắn nước, chắn lối đi, làm bức tường tạm).

Barricade using sandbags.

Ví dụ
Chúng ta nên chống lũ bằng cát để ngăn chặn lũ lụt trong mùa mưa.We should sandbag the area to prevent flooding during the monsoon.
Đừng quên chống lũ bờ sông trước khi bão đổ xuống.Don't forget to sandbag the riverbanks before the storm hits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sandbag (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sandbag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sandbagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sandbagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sandbags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sandbagging

sandbag (Noun)

/sˈændbæg/
/sˈændbæg/
AI

Nghĩa 01

Một túi vải hoặc vật liệu tương tự được nhồi đầy cát, thường dùng để chắn bảo vệ (chống lũ, chắn đạn) hoặc làm trọng tải (ballast) trên thuyền.

A bag filled with sand typically used for defensive purposes or as ballast in a boat.

Ví dụ
Họ đã sử dụng bao cát để bảo vệ nhà của họ khỏi lũ lụt.They used sandbags to protect their homes from flooding.
Đừng quên xếp chồng một số bao cát gần bờ sông.Don't forget to stack up some sandbags near the riverbank.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sandbag (Noun)

SingularPlural

sandbag

sandbags

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh