Bản dịch của từ Savory herbs trong tiếng Việt

Savory herbs

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Savory herbs(Noun)

sˈeɪvərˌi hˈɜːbz
ˈseɪvɝi ˈhɝbz
01

Các loại thảo mộc thường có hương vị mặn hoặc cay.

Herbs that typically have a salty or spicy flavor profile

Ví dụ
02

Một loại thảo mộc có hương vị hoặc mùi thơm dễ chịu, thường được sử dụng trong nấu ăn.

A category of herbs that have a pleasant taste or aroma often used in cooking

Ví dụ
03

Các loại thảo mộc làm gia tăng hương vị của món ăn như húng quế, cây thyme và oregano.

Herbs which enhance the flavor of food such as basil thyme and oregano

Ví dụ