Bản dịch của từ School uniform trong tiếng Việt

School uniform

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

School uniform(Noun)

skˈul jˈunəfˌɔɹm
skˈul jˈunəfˌɔɹm
01

Một loại quần áo cụ thể được học sinh mặc trong môi trường học đường.

A specific type of clothing worn by students in a school setting.

Ví dụ
02

Đồng phục được thiết kế nhằm thúc đẩy cảm giác bình đẳng giữa các học sinh.

A uniform designed to promote a sense of equality among students.

Ví dụ
03

Trang phục tiêu chuẩn do cơ sở giáo dục quy định cho học sinh.

Standard attire mandated by an educational institution for students.

Ví dụ

School uniform(Idiom)

01

Đồng phục học sinh là sự thể hiện tính kỷ luật và tuân thủ.

School uniform as a representation of discipline and conformity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh