Bản dịch của từ Scramble trong tiếng Việt

Scramble

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scramble (Verb)

skrˈæmbəl
ˈskræmbəɫ
01

Trộn lẫn hoặc di chuyển một cách lộn xộn hoặc không đều.

To mix or move in a confused or irregular manner

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biến một thứ gì đó thành trạng thái hỗn độn

To make something into a disordered state

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để nấu trứng bằng cách khuấy trong chảo

To cook eggs by stirring in a pan

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scramble (Noun)

skrˈæmbəl
ˈskræmbəɫ
01

Tình trạng lộn xộn hoặc hỗn tạp

A disordered or mixed condition

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động trèo hoặc di chuyển vội vã, lúng túng

An act of scrambling

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trò chơi trong đó người chơi ghép từ từ một tập hợp các chữ cái

A game in which players form words from a set of letters

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa