Anh - Việt
scrubs
VerbNoun
scrubs (Verb)
/skrˈʌbz/
/ˈskrəbz/
AI
Ví dụ
Cô ấy chà xóa những hình vẽ trên tường trước lễ hội.She scrubs the graffiti off the wall before the festival.
Họ không chà sạch bàn sau sự kiện cộng đồng.They do not scrub the tables properly after the community event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
scrubs (Noun)
/skrˈʌbz/
/ˈskrəbz/
AI
Nghĩa 01
Một hành động làm sạch hoặc chà xát thứ gì đó một cách mãnh liệt.
An act of cleaning or scrubbing something vigorously
Ví dụ
Các tình nguyện viên đã thực hiện việc cọ rửa công viên thành phố vào sáng thứ bảy tuần trước.Volunteers did scrubs of the city park last Saturday morning.
Tháng này không có việc cọ rửa nào ở trung tâm cộng đồng.There were no scrubs done in the community center this month.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các tình nguyện viên đã dùng bọt biển để lau chùi ghế công viên vào thứ bảy.Volunteers used scrubs to clean the park benches on Saturday.
Họ không mang theo bọt biển để vệ sinh sàn trung tâm cộng đồng.They did not bring scrubs for cleaning the community center floors.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các bác sĩ mặc đồng phục trong bệnh viện để giữ vệ sinh và thoải mái.Doctors wear scrubs during hospital rounds for hygiene and comfort.
Y tá không mặc đồng phục bên ngoài cơ sở y tế.Nurses do not wear scrubs outside the medical facility.
Từ tiếng Việt gần nghĩa