Bản dịch của từ Sculpture trong tiếng Việt
Sculpture
Noun [U/C]

Sculpture(Noun)
skˈʌlptʃɐ
ˈskəɫptʃɝ
Ví dụ
02
Nghệ thuật tạo ra những tác phẩm ba chiều bằng cách định hình hoặc kết hợp các vật liệu.
The art of creating threedimensional works by shaping or combining materials
用雕塑材料塑造或拼合,创造出三维作品的艺术
Ví dụ
03
Một tác phẩm nghệ thuật ba chiều được tạo ra bằng cách định hình hoặc kết hợp các chất liệu, thường thể hiện các hình khối hoặc hình dạng tự nhiên.
A threedimensional work of art created by shaping or combining materials often representing figures or natural forms
一种通过塑造或组合材料而形成的三维艺术品,通常表现人物或自然形态。
Ví dụ
