Bản dịch của từ Season ticket trong tiếng Việt

Season ticket

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Season ticket(Noun)

sˈiːzən tˈɪkɪt
ˈsizən ˈtɪkɪt
01

Một loại vé cho phép người sở hữu tham gia vào một chuỗi sự kiện, thường là của một đội thể thao hoặc một địa điểm giải trí trong một mùa giải cụ thể.

A type of ticket that allows the holder to attend a series of events usually for a sports team or entertainment venue for a specific season

Ví dụ
02

Một vé cho phép người sở hữu vào xem tất cả các trận đấu hoặc buổi biểu diễn tại nhà trong một khoảng thời gian nhất định.

A ticket that grants access to all home games or performances during a particular time period

Ví dụ
03

Một vé được mua trước khi mùa giải bắt đầu, thường mang lại tiết kiệm chi phí so với việc mua vé riêng lẻ cho từng sự kiện.

A ticket purchased before the season starts that generally provides cost savings compared to buying individual tickets for each event

Ví dụ