Bản dịch của từ Self-photo trong tiếng Việt
Self-photo
Noun [U/C]

Self-photo(Noun)
sˈɛlffəʊtˌəʊ
ˈsɛɫfˈfoʊtoʊ
Ví dụ
02
Một bức ảnh chụp chính mình, thường là bằng máy ảnh hoặc điện thoại thông minh.
A photograph taken of oneself typically with a camera or smartphone
Ví dụ
