Bản dịch của từ Self-photo trong tiếng Việt

Self-photo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-photo(Noun)

sˈɛlffəʊtˌəʊ
ˈsɛɫfˈfoʊtoʊ
01

Một bức ảnh tự chụp thường được chia sẻ trên mạng xã hội.

A selftaken image usually shared on social media

Ví dụ
02

Một bức ảnh chụp chính mình, thường là bằng máy ảnh hoặc điện thoại thông minh.

A photograph taken of oneself typically with a camera or smartphone

Ví dụ
03

Một bức hình mà một cá nhân tự chụp cho bản thân, thường là để sử dụng cá nhân hoặc chia sẻ trực tuyến.

An image that an individual captures of themselves often for personal use or sharing online

Ví dụ