Bản dịch của từ Self-sufficient operator trong tiếng Việt
Self-sufficient operator
Phrase

Self-sufficient operator(Phrase)
sˌɛlfsəfˈɪʃənt ˈɒpərˌeɪtɐ
ˌsɛɫfsəˈfɪʃənt ˈɑpɝˌeɪtɝ
01
Một cá nhân hoặc đội ngũ tự chủ, có khả năng quản lý tất cả các khía cạnh công việc của họ một cách độc lập.
A selfsufficient individual or team that can manage all aspects of their work on their own
Ví dụ
02
Một nhà điều hành độc lập thường gặp trong các ngữ cảnh kinh doanh mà không phải phụ thuộc vào sự trợ giúp từ bên ngoài.
An independent operator often in business contexts who does not rely on outside help
Ví dụ
