Bản dịch của từ Sensitive issue trong tiếng Việt
Sensitive issue
Noun [U/C]

Sensitive issue(Noun)
sˈɛnsətɨv ˈɪʃu
sˈɛnsətɨv ˈɪʃu
01
Một chủ đề hoặc chủ đề cần được cân nhắc cẩn thận do bản chất gây cảm xúc hoặc gây tranh cãi của nó.
A subject or topic that requires careful consideration due to its emotional or controversial nature
Ví dụ
Ví dụ
03
Một vấn đề có khả năng gây khó chịu hoặc bất đồng giữa mọi người.
A matter that is likely to cause discomfort or disagreement among people
Ví dụ
