Bản dịch của từ Shielding priority trong tiếng Việt
Shielding priority
Noun [U/C]

Shielding priority(Noun)
ʃˈiːldɪŋ praɪˈɒrɪti
ˈʃiɫdɪŋ praɪˈɔrəti
01
Một nguyên tắc hoặc giá trị được đánh giá cao hơn so với những nguyên tắc hoặc giá trị khác.
A principle or value ranked as more important in comparison to others
Ví dụ
02
Hành động bảo vệ hoặc che chắn cho một thứ gì đó, đặc biệt là để giảm thiểu rủi ro hoặc mối nguy hiểm.
The act of providing protection or a covering to something especially to mitigate risks or dangers
Ví dụ
03
Một phương án hay hệ thống được thiết kế để đảm bảo an toàn hoặc ưu tiên trong những tình huống cụ thể.
An arrangement or system designed to ensure safety or priority in specific situations
Ví dụ
