Bản dịch của từ Shipper load stow and count trong tiếng Việt
Shipper load stow and count
Noun

Shipper load stow and count (Noun)
ʃˈɪpɚ lˈoʊd stˈoʊ ənd kˈaʊnt
ʃˈɪpɚ lˈoʊd stˈoʊ ənd kˈaʊnt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
03
Một loại thỏa thuận hoặc hướng dẫn chỉ ra rằng người gửi hàng chịu trách nhiệm về việc tải hàng hóa và tổ chức hàng hóa.
A type of agreement or instruction indicating that the shipper is responsible for loading and organizing the cargo.
Ví dụ
