Bản dịch của từ Shoo trong tiếng Việt

Shoo

Interjection Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shoo(Interjection)

ʃˈu
ʃˈu
01

Tiếng kêu ngắn dùng để xua đuổi hoặc làm sợ người hoặc thú (thường bảo con vật hoặc ai đó đi chỗ khác).

A word said to frighten or drive away a person or animal.

Ví dụ

Shoo(Verb)

ʃˈu
ʃˈu
01

Làm cho (một người hoặc con vật) đi xa bằng cách vẫy tay, nói «đi đi»/«xuống» hoặc hành động khiến họ rời đi; xua đuổi nhẹ nhàng.

Make (a person or animal) go away by waving one's arms at them, saying ‘shoo’, or otherwise acting in a discouraging manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ