Bản dịch của từ Short position trong tiếng Việt
Short position
Noun [U/C]

Short position (Noun)
ʃɑɹt pəzˈɪʃn
ʃɑɹt pəzˈɪʃn
01
Một thuật ngữ tài chính được sử dụng để mô tả một tình huống trong đó một nhà đầu tư vay cổ phiếu và bán chúng, dự đoán rằng giá sẽ giảm để mua lại chúng với giá thấp hơn.
A financial term used to describe a situation in which an investor borrows shares and sells them, anticipating a drop in the price to buy them back at a lower cost.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một chiến lược đầu tư liên quan đến việc bán một tài sản với kế hoạch mua lại nó sau đó với giá giảm.
An investment strategy that involves selling an asset with plans to repurchase it later at a reduced price.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Short position
Không có idiom phù hợp