Bản dịch của từ Shortcut taker trong tiếng Việt
Shortcut taker
Noun [U/C]

Shortcut taker(Noun)
ʃˈɔːtkʌt tˈeɪkɐ
ˈʃɔrtˌkət ˈteɪkɝ
Ví dụ
02
Một người cố gắng giảm thiểu công sức hoặc thời gian khi hoàn thành công việc.
Someone who seeks to minimize effort or time in completing tasks
Ví dụ
03
Một cá nhân nổi bật với xu hướng tránh xa các phương pháp thông thường.
An individual known for their tendency to avoid conventional methods
Ví dụ
