Bản dịch của từ Shortcut taker trong tiếng Việt

Shortcut taker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shortcut taker(Noun)

ʃˈɔːtkʌt tˈeɪkɐ
ˈʃɔrtˌkət ˈteɪkɝ
01

Một người hay tìm cách rút ngắn thời gian để đạt được điều gì đó nhanh chóng hoặc dễ dàng hơn.

A person who takes shortcuts often to achieve something more quickly or easily

Ví dụ
02

Một người cố gắng giảm thiểu công sức hoặc thời gian khi hoàn thành công việc.

Someone who seeks to minimize effort or time in completing tasks

Ví dụ
03

Một cá nhân nổi bật với xu hướng tránh xa các phương pháp thông thường.

An individual known for their tendency to avoid conventional methods

Ví dụ