Bản dịch của từ Show director trong tiếng Việt

Show director

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Show director(Noun)

ʃˈəʊ daɪrˈɛktɐ
ˈʃoʊ ˈdaɪˈrɛktɝ
01

Một người tổ chức và quản lý việc sản xuất một chương trình, bao gồm việc lựa chọn diễn viên, luyện tập và chuẩn bị kỹ thuật.

A person who organizes and manages the production of a show including casting rehearsals and technical setup

Ví dụ
02

Một đạo diễn có trách nhiệm giám sát các khía cạnh nghệ thuật và kỹ thuật của một buổi biểu diễn kịch hoặc sản xuất truyền hình.

A director responsible for overseeing the artistic and technical aspects of a theatrical performance or television production

Ví dụ
03

Một cá nhân diễn giải và hiện thực hóa tầm nhìn của một kịch bản đã được viết.

An individual who interprets and realizes the vision of a written script

Ví dụ