Bản dịch của từ Show director trong tiếng Việt
Show director
Noun [U/C]

Show director(Noun)
ʃˈəʊ daɪrˈɛktɐ
ˈʃoʊ ˈdaɪˈrɛktɝ
Ví dụ
02
Một đạo diễn có trách nhiệm giám sát các khía cạnh nghệ thuật và kỹ thuật của một buổi biểu diễn kịch hoặc sản xuất truyền hình.
A director responsible for overseeing the artistic and technical aspects of a theatrical performance or television production
Ví dụ
03
Một cá nhân diễn giải và hiện thực hóa tầm nhìn của một kịch bản đã được viết.
An individual who interprets and realizes the vision of a written script
Ví dụ
