Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrove tuesday trong tiếng Việt

shrove tuesday

NounIdiom

shrove tuesday (Noun)

/ʃɹˈoʊv tˈuzdi/
/ʃɹˈoʊv tˈuzdi/
AI

Nghĩa 01

một ngày trước Thứ Tư Lễ Tro, được tổ chức ở một số quốc gia theo đạo Thiên chúa bằng cách ăn bánh kếp.

the day before Ash Wednesday observed in some Christian countries by eating pancakes.

Ví dụ
Ngày Shrove được nhiều gia đình tổ chức với bữa sáng bánh kếp.Shrove Tuesday is celebrated by many families with pancake breakfasts.
Họ không ăn bánh kếp vào ngày Shrove ở tất cả các quốc gia.They do not eat pancakes on Shrove Tuesday in all countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shrove tuesday (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một ngày trước Thứ Tư Lễ Tro, theo một số truyền thống Kitô giáo, được coi là ngày tiệc tùng và cử hành trước khi bắt đầu Mùa Chay.

The day before Ash Wednesday observed in some Christian traditions as a day of feasting and celebration before the beginning of Lent.

Ví dụ
Ngày Shrove được tổ chức với bánh kếp ở nhiều quốc gia trên thế giới.Shrove Tuesday is celebrated with pancakes in many countries around the world.
Nhiều người không biết về ngày Shrove và ý nghĩa của nó.Many people do not know about Shrove Tuesday and its significance.

Nghĩa 02

Một ngày lễ của Kitô giáo rơi vào ngày trước Thứ Tư Lễ Tro, đánh dấu sự bắt đầu của Mùa Chay.

A Christian observance that falls on the day before Ash Wednesday marking the start of Lent.

Ví dụ
Ngày Shrove Tuesday được tổ chức với bánh kếp ở nhiều nền văn hóa.Shrove Tuesday is celebrated with pancakes in many cultures worldwide.
Nhiều người không biết về ý nghĩa của ngày Shrove Tuesday trước Mùa Chay.Many people do not know about Shrove Tuesday's significance before Lent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thường gắn liền với tiệc tùng và lễ kỷ niệm trước khi bắt đầu thời kỳ ăn chay của Mùa Chay.

Often associated with feasting and celebrations before the fasting period of Lent begins.

Ví dụ
Ngày Shrove được tổ chức với bánh kếp ở nhiều quốc gia, như Canada.Shrove Tuesday is celebrated with pancakes in many countries, like Canada.
Nhiều người không tổ chức ngày Shrove do các truyền thống khác nhau.Many people do not celebrate Shrove Tuesday due to different traditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh