Anh - Việt
siamese twin
Noun
siamese twin (Noun)
/sˌaɪəmˈiz twˈɪn/
/sˌaɪəmˈiz twˈɪn/
AI
Ví dụ
Nhiều người nói rằng nghèo đói và tội phạm như anh em song sinh dính liền ở thành phố.Many say poverty and crime are like Siamese twins in cities.
Thất nghiệp và bất ổn xã hội có phải là hai mặt không thể tách rời trong lịch sử không?Are unemployment and social unrest Siamese twins in history?
Nghĩa 02
Một cặp song sinh dính liền, cụ thể là một trong một cặp song sinh dính liền về mặt thể chất khi mới sinh.
A conjoined twin specifically one of a pair of twins that are physically joined at birth
Ví dụ
Tuần trước, lớp xã hội học đã bàn về cặp song sinh dính liền.Siamese twins were discussed in the social studies class last week.
Không có cặp song sinh dính liền nào xuất hiện trong phim tài liệu xã hội tối qua.No Siamese twin was shown in the social documentary last night.