Anh - Việt

Bản dịch của từ Siamese twin trong tiếng Việt

siamese twin

Noun

siamese twin (Noun)

/sˌaɪəmˈiz twˈɪn/
/sˌaɪəmˈiz twˈɪn/
AI

Nghĩa 01

Trong cách sử dụng không chính thức, một cặp song sinh dính liền có thể ám chỉ bất kỳ thứ gì có mối liên hệ chặt chẽ hoặc không thể tách rời trong tự nhiên.

In informal usage a Siamese twin can refer to anything that is deeply interconnected or inseparable in nature

Ví dụ
Nhiều người nói rằng nghèo đói và tội phạm như anh em song sinh dính liền ở thành phố.Many say poverty and crime are like Siamese twins in cities.
Thất nghiệp và bất ổn xã hội có phải là hai mặt không thể tách rời trong lịch sử không?Are unemployment and social unrest Siamese twins in history?

Nghĩa 02

Một cặp song sinh dính liền, cụ thể là một trong một cặp song sinh dính liền về mặt thể chất khi mới sinh.

A conjoined twin specifically one of a pair of twins that are physically joined at birth

Ví dụ
Tuần trước, lớp xã hội học đã bàn về cặp song sinh dính liền.Siamese twins were discussed in the social studies class last week.
Không có cặp song sinh dính liền nào xuất hiện trong phim tài liệu xã hội tối qua.No Siamese twin was shown in the social documentary last night.