Bản dịch của từ Sighthound trong tiếng Việt

Sighthound

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sighthound(Noun)

sˈaɪthaʊnd
ˈsaɪtˌhaʊnd
01

Một giống chó được nuôi để săn bắn bằng thị giác thay vì mùi vị, thường được biết đến với tốc độ nhanh nhẹn và thị lực sắc bén.

A type of dog that is bred for hunting by sight rather than by scent typically known for their speed and keen eyesight

Ví dụ
02

Những chú chó thuộc giống có khả năng săn bắn bằng thị giác như Chó Greyhound và Chó Whippet.

Dogs that belong to breeds that hunt game by sight such as Greyhounds and Whippets

Ví dụ
03

Bất kỳ thành viên nào trong một nhóm các giống chó được sử dụng để săn bắn và đua.

Any member of a group of breeds of dogs used for hunting and racing

Ví dụ