Bản dịch của từ Signing off trong tiếng Việt
Signing off
Phrase

Signing off(Phrase)
sˈaɪnɪŋ ˈɒf
ˈsaɪnɪŋ ˈɔf
01
Để chính thức rút lui khỏi một cam kết hoặc nghĩa vụ
To formally withdraw from a commitment or obligation
Ví dụ
02
Để kết thúc một cuộc trò chuyện hoặc chương trình phát sóng, thể hiện rằng người nói đang rời đi hoặc chấm dứt cuộc thảo luận.
To end a conversation or broadcast indicating that one is leaving or concluding the discussion
Ví dụ
03
Để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận bằng cách ký vào một tài liệu
To indicate approval or confirmation by signing a document
Ví dụ
