Bản dịch của từ Silicon controlled rectifier trong tiếng Việt
Silicon controlled rectifier
Noun [U/C]

Silicon controlled rectifier(Noun)
sˈɪlɪkən kˈɒntrəʊld rˈɛktɪfˌaɪə
ˈsɪɫɪkən ˈkɑnˌtroʊɫd ˈrɛktəˌfaɪɝ
01
Một thiết bị bán dẫn điều chỉnh dòng điện trong mạch bằng cách kiểm soát điện áp.
A semiconductor device that regulates current flow in a circuit by controlling the voltage
Ví dụ
02
Một loại công tắc điện tử có thể bật hoặc tắt dưới những điều kiện nhất định.
A type of electronic switch that can turn on or off under specific conditions
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong các ứng dụng điều chỉnh công suất như bộ điều chỉnh ánh sáng hoặc điều khiển tốc độ động cơ.
Commonly used in power regulation applications such as in light dimmers or motor speed controls
Ví dụ
