Bản dịch của từ Silty area trong tiếng Việt
Silty area
Noun [U/C]

Silty area(Noun)
sˈɪlti ˈeəriə
ˈsɪɫti ˈɑriə
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại hệ sinh thái hoặc môi trường nơi mà những lớp bùn cặn nhuyễn thường xuyên tồn tại, ảnh hưởng đến thảm thực vật và đời sống hoang dã địa phương
This is an ecosystem or environment type where the presence of common mud sediment layers often impacts the local flora and fauna.
这是一种生态系统或环境类型,常见的是由泥质沉积层构成,通常会对当地的植被和动物产生影响。
Ví dụ
