Bản dịch của từ Simple average trong tiếng Việt

Simple average

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Simple average (Noun)

sˈɪmpəl ˈævɚɨdʒ
sˈɪmpəl ˈævɚɨdʒ
01

Giá trị trung bình của một tập hợp các số, được tính bằng cách cộng chúng lại với nhau và chia cho số lượng.

The mean of a set of numbers calculated by adding them together and dividing by how many there are

Ví dụ

The simple average of incomes in 2022 was $50,000 in America.

Giá trị trung bình đơn giản của thu nhập năm 2022 là 50.000 đô la ở Mỹ.

The simple average of these scores is not very accurate.

Giá trị trung bình đơn giản của những điểm số này không chính xác.

Is the simple average of social media followers calculated monthly?

Giá trị trung bình đơn giản của người theo dõi trên mạng xã hội được tính hàng tháng phải không?

02

Một phép tính cơ bản hoặc không phức tạp về giá trị trung bình.

A basic or uncomplicated calculation of the mean

Ví dụ

The simple average of 5 and 15 is 10.

Giá trị trung bình đơn giản của 5 và 15 là 10.

The simple average does not include all community members' opinions.

Giá trị trung bình đơn giản không bao gồm ý kiến của tất cả thành viên trong cộng đồng.

Is the simple average enough to represent social data?

Giá trị trung bình đơn giản có đủ để đại diện cho dữ liệu xã hội không?

03

Một biện pháp thống kê tóm tắt một tập hợp các giá trị bằng cách chia tổng của chúng cho số giá trị.

A statistical measure that summarizes a set of values by dividing their total by the number of values

Ví dụ

The simple average of income in 2022 was $50,000 in America.

Giá trị trung bình đơn giản của thu nhập năm 2022 là 50.000 đô la Mỹ.

The simple average does not reflect income inequality in society.

Giá trị trung bình đơn giản không phản ánh sự bất bình đẳng thu nhập trong xã hội.

Is the simple average useful for understanding social issues in cities?

Giá trị trung bình đơn giản có hữu ích cho việc hiểu các vấn đề xã hội ở các thành phố không?

Simple average (Phrase)

sˈɪmpəl ˈævɚɨdʒ
sˈɪmpəl ˈævɚɨdʒ
01

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong thống kê để mô tả phương pháp tính trung bình coi tất cả các giá trị là như nhau.

A term commonly used in statistics to describe a method of averaging that treats all values equally

Ví dụ

The simple average of income in 2022 was $50,000.

Giá trị trung bình đơn giản của thu nhập năm 2022 là $50,000.

The simple average does not consider income inequality in society.

Giá trị trung bình đơn giản không xem xét sự bất bình đẳng thu nhập trong xã hội.

Is the simple average useful for measuring social progress?

Giá trị trung bình đơn giản có hữu ích để đo lường tiến bộ xã hội không?

02

Một biểu thức biểu thị giá trị trung bình của một tập hợp các điểm dữ liệu nhất định.

An expression indicating the average of a given set of data points

Ví dụ

The simple average of income in 2022 was $50,000.

Giá trị trung bình đơn giản của thu nhập năm 2022 là $50,000.

The simple average is not always accurate for small data sets.

Giá trị trung bình đơn giản không phải lúc nào cũng chính xác với tập dữ liệu nhỏ.

What is the simple average of the social survey results?

Giá trị trung bình đơn giản của kết quả khảo sát xã hội là gì?

03

Một cụm từ được dùng để biểu thị giá trị trung bình số học của một tập hợp số.

A phrase used to denote the arithmetic mean of a set of numbers

Ví dụ

The simple average of 10, 20, and 30 is 20.

Giá trị trung bình đơn giản của 10, 20 và 30 là 20.

The simple average does not consider extreme values in data.

Giá trị trung bình đơn giản không xem xét các giá trị cực đoan trong dữ liệu.

What is the simple average of the survey results?

Giá trị trung bình đơn giản của kết quả khảo sát là gì?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/simple average/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Simple average

Không có idiom phù hợp