Bản dịch của từ Sister brand trong tiếng Việt

Sister brand

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sister brand(Phrase)

sˈɪstɐ brˈænd
ˈsɪstɝ ˈbrænd
01

Thường được sử dụng để bao gồm các nhãn hiệu phụ có chung một nhãn hiệu chính nhưng nhắm đến các phân khúc người tiêu dùng khác nhau.

Often used to cover subbrands that share a parent brand but target different consumers

Ví dụ
02

Có thể biểu thị mối quan hệ giữa hai công ty mà họ quảng bá các sản phẩm hoặc dịch vụ bổ sung cho nhau.

Can signify a relationship between two companies where they promote complementary products or services

Ví dụ
03

Một thương hiệu liên kết với một thương hiệu khác nhưng lại tiếp thị một dòng sản phẩm khác hoặc hoạt động trong một phân khúc thị trường khác.

A brand that is affiliated with another brand but markets a different product line or operates in a different market segment

Ví dụ