Bản dịch của từ Skinny body trong tiếng Việt

Skinny body

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skinny body(Noun)

skˈɪni bˈɒdi
ˈskɪni ˈboʊdi
01

Một kiểu dáng cơ thể mảnh mai thường gắn liền với một số xu hướng thời trang nhất định.

A slender body type commonly associated with certain fashion trends

Ví dụ
02

Hình thể của một người được đặc trưng bởi việc thiếu mỡ cơ thể.

The physical form of a person characterized by a lack of body fat

Ví dụ
03

Một cơ thể quá gầy hoặc mảnh khảnh, thường đến mức không tốt cho sức khỏe hoặc không hấp dẫn.

A body that is very thin or lean often to the point of being unhealthy or unappealing

Ví dụ