ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Slowly relinquished
Một cách chậm rãi
In a slow manner
Với tốc độ tiến triển hoặc hoạt động chậm chạp
At a slow rate of progress or activity
Với một nhịp độ từ từ và có tính toán
With a gradual and measured pace
To give up or surrender something
Với nhịp độ từ từ và có chừng mực
To stop holding or keeping something
To let go of to allow something to be taken away