Bản dịch của từ Slowly relinquished trong tiếng Việt

Slowly relinquished

Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slowly relinquished(Adverb)

slˈəʊli rɪlˈɪnkwɪʃt
ˈsɫoʊɫi rɪˈɫɪŋkwɪʃt
01

Một cách chậm rãi

In a slow manner

Ví dụ
02

Với tốc độ tiến triển hoặc hoạt động chậm chạp

At a slow rate of progress or activity

Ví dụ
03

Với một nhịp độ từ từ và có tính toán

With a gradual and measured pace

Ví dụ

Slowly relinquished(Verb)

slˈəʊli rɪlˈɪnkwɪʃt
ˈsɫoʊɫi rɪˈɫɪŋkwɪʃt
01

Một cách chậm rãi

To give up or surrender something

Ví dụ
02

Với nhịp độ từ từ và có chừng mực

To stop holding or keeping something

Ví dụ
03

Với tốc độ tiến triển hoặc hoạt động chậm chạp

To let go of to allow something to be taken away

Ví dụ