Bản dịch của từ Smooth complexion trong tiếng Việt

Smooth complexion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smooth complexion(Noun)

smˈuð kəmplˈɛkʃən
smˈuð kəmplˈɛkʃən
01

Một bề mặt da đều và không có độ gồ ghề hoặc khuyết điểm.

A skin surface that is even and without roughness or blemishes.

肌肤 - 指皮肤表面平整、细腻,没有粗糙或瑕疵

Ví dụ
02

Hình dáng và kết cấu tổng thể của làn da của một người liên quan đến độ rõ ràng và sức khỏe.

The overall appearance and texture of a person's skin in relation to its clarity and health.

肤色 - 指皮肤整体的外观和质地,常用来描述其清澈度和健康状况

Ví dụ
03

Một phẩm chất mong muốn trong chăm sóc da, thường liên quan đến tuổi trẻ và sức sống.

A desirable quality in skincare, often associated with youthfulness and vitality.

匀净肤色 - 指皮肤光滑、细腻,常与年轻和活力相关的一种理想状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh