Anh - Việt

Bản dịch của từ Snacked trong tiếng Việt

snacked

VerbNoun

snacked (Verb)

/snˈækt/
/snˈækt/
AI

Nghĩa 01

Ăn nhẹ giữa các bữa chính (ví dụ ăn chút đồ ăn, bánh quy, hoa quả, hay đồ ăn vặt khi thấy đói trước bữa ăn tiếp theo).

eat a snack between meals.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, chúng tôi đã ăn khoai tây chiên và salsa cùng nhau.During the party, we snacked on chips and salsa together.
Họ đã không ăn vặt trong cuộc họp dài tuần trước.They did not snacked during the long meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của snacked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

snack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

snacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

snacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

snacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

snacking

snacked (Noun)

/snˈækt/
/snˈækt/
AI

Nghĩa 01

Một bữa ăn nhỏ, ăn nhẹ giữa các bữa chính (không phải bữa ăn đầy đủ).

a light meal.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, chúng tôi đã ăn nhẹ khoai tây chiên và salsa suốt giờ.During the party, we snacked on chips and salsa for hours.
Chúng tôi không ăn nhẹ gì không lành mạnh tại buổi gặp mặt xã hội.We did not snacked on anything unhealthy at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh