Bản dịch của từ Social kitchen trong tiếng Việt
Social kitchen
Noun [U/C]

Social kitchen(Noun)
sˈəʊʃəl kˈɪtʃən
ˈsoʊʃəɫ ˈkɪtʃən
01
Một nhà bếp do một nhóm hoặc tổ chức cộng đồng điều hành để cung cấp bữa ăn hoặc các bài học nấu ăn
A kitchen operated by a community group or organization to provide meals or cooking lessons
Ví dụ
02
Một địa điểm hoặc sáng kiến có tổ chức nhằm thúc đẩy sự tương tác xã hội thông qua các hoạt động nấu ăn
An organized place or initiative aimed at promoting social interaction through cooking activities
Ví dụ
