Bản dịch của từ Soft disclosure trong tiếng Việt
Soft disclosure
Noun [U/C]

Soft disclosure(Noun)
sˈɒft dɪsklˈəʊʒɐ
ˈsɔft dɪˈskɫoʊʒɝ
01
Một thuật ngữ được sử dụng trong các bối cảnh đàm phán hoặc giao tiếp nhằm gợi ý việc dần dần tiết lộ thông tin.
A term used in contexts of negotiation or communication to imply a gradual unveiling of information
Ví dụ
02
Sự tiết lộ không quá chính thức hoặc mạnh mẽ nhằm giúp khán giả dễ tiếp cận với chủ đề.
Disclosure that is less formal or aggressive aimed at easing the audience into the subject
Ví dụ
03
Một loại tiết lộ thông tin được chia sẻ một cách nhẹ nhàng hoặc không có áp lực.
A type of disclosure where information is shared gently or without pressure
Ví dụ
