Bản dịch của từ Software imperfections trong tiếng Việt

Software imperfections

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Software imperfections(Noun)

sˈɒftweə ˌɪmpəfˈɛkʃənz
ˈsɔftˌwɛr ˌɪmpɝˈfɛkʃənz
01

Bất kỳ hành vi không mong muốn nào trong phần mềm, bao gồm lỗi, sự cố và sai sót.

Any unintended behavior in software including bugs glitches and errors

Ví dụ
02

Một lỗi hoặc khuyết điểm trong một ứng dụng phần mềm có thể khiến nó hoạt động không đúng cách hoặc tạo ra kết quả không chính xác.

A flaw or defect in a software application that may cause it to function improperly or produce incorrect results

Ví dụ
03

Một vấn đề trong phát triển phần mềm ảnh hưởng đến độ tin cậy, hiệu suất hoặc khả năng sử dụng của phần mềm.

An issue in software development that affects the performance reliability or usability of the software

Ví dụ