Anh - Việt
souling
Noun
souling (Noun)
/sˈulɨŋ/
/sˈulɨŋ/
AI
Nghĩa 01 · Hành động hoặc nghi lễ truyền thống (chủ yếu ở miền Bắc và miền Tây nước Anh) đi xin đồ ăn hoặc đóng góp, thường diễn ra vào đêm trước Lễ Các Linh Hồn (All Souls’ Eve). Hiện nay đây là phong tục mang tính lịch sử, ít được thực hiện.
Hành động hoặc nghi lễ truyền thống (chủ yếu ở miền Bắc và miền Tây nước Anh) đi xin đồ ăn hoặc đóng góp, thường diễn ra vào đêm trước Lễ Các Linh Hồn (All Souls’ Eve). Hiện nay đây là phong tục mang tính lịch sử, ít được thực hiện.
English regional chiefly northern and west The action practice or ritual of going about asking for donations of food etc traditionally on the eve of All Souls Day Now historical.
Ví dụ
Souling là một truyền thống phổ biến ở Anh thời Trung cổ.Souling was a common tradition in medieval England.
Sự suy giảm của souling trùng với quá trình công nghiệp hóa.The decline of souling coincided with industrialization.