Bản dịch của từ Special drawing right trong tiếng Việt
Special drawing right
Noun [U/C]

Special drawing right(Noun)
spˈɛʃəl dɹˈɔɨŋ ɹˈaɪt
spˈɛʃəl dɹˈɔɨŋ ɹˈaɪt
01
Một nguồn dự trữ ngoại hối quốc tế trong Quỹ Tiền tệ Quốc tế, hoạt động như một bổ sung cho các dự trữ hiện có của các quốc gia thành viên.
An international financial resource within the International Monetary Fund functions as a supplement to the existing reserves of member countries.
国际货币基金组织中的一项国际金融资源,起到对成员国现有储备的补充作用。
Ví dụ
Ví dụ
