Bản dịch của từ Speculative stock trong tiếng Việt

Speculative stock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speculative stock(Noun)

spˈɛkjʊlətˌɪv stˈɒk
ˈspɛkjəɫətɪv ˈstɑk
01

Một loại cổ phiếu được coi là có rủi ro cao do khả năng biến động lớn hoặc không chắc chắn trong hiệu suất tương lai của nó.

A type of stock that is considered to have a high risk due to the potential for high volatility or uncertainty in its future performance

Ví dụ
02

Cổ phiếu không dựa trên các yếu tố cơ bản của công ty mà lại dựa vào sự suy đoán về các sự kiện hoặc hiệu suất tương lai.

Stocks that are not based on the companys fundamentals but rather on speculation about future events or performance

Ví dụ
03

Cổ phiếu của những công ty mà các nhà đầu tư tin rằng có tiềm năng tăng trưởng đáng kể nhưng cũng mang lại rủi ro mất mát cao.

Shares of companies that investors believe have the potential for significant growth but also pose a high risk of loss

Ví dụ