Bản dịch của từ Spicule trong tiếng Việt

Spicule

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spicule(Noun)

spˈɪkjul
spˈɪkjul
01

Một luồng khí ngắn hạn, tương đối nhỏ phun ra theo hướng xuyên tâm từ quầng nhật quyển thấp hoặc nhiệt kế của Mặt Trời (chromosphere hoặc corona thấp). Nói cách khác, đó là những tia khí ngắn sống, xuất hiện và biến mất nhanh chóng trên bề mặt khí quyển Mặt Trời.

A shortlived relatively small radial jet of gas in the chromosphere or lower corona of the sun.

太阳表面短暂的小气流

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vật hoặc cấu trúc rất nhỏ, nhọn, thường xuất hiện với số lượng nhiều; ví dụ như những hạt băng nhỏ nhọn.

A minute sharppointed object or structure that is typically present in large numbers such as a fine particle of ice.

微小的尖锐物体,通常数量众多,例如细小的冰颗粒。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ