Bản dịch của từ Sponge off trong tiếng Việt

Sponge off

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sponge off(Verb)

spˈʌndʒ ˈɔf
spˈʌndʒ ˈɔf
01

Lấy được thứ gì đó, đặc biệt là tiền hoặc tài nguyên, từ ai đó mà không cần đáp lại gì.

To take something, especially money or resources, from someone else without giving anything back.

从别人那里无偿索取东西,尤其是钱财或资源。

Ví dụ
02

Sống nhờ vào sự hỗ trợ của người khác; trông cậy vào ai đó để chu cấp

Living off others' expenses; relying on others to support you.

依赖别人养活自己

Ví dụ
03

Lợi dụng ai đó về mặt tài chính hoặc cảm xúc, khai thác sự rộng lượng của họ.

Taking advantage of someone financially or emotionally, exploiting their generosity.

利用别人的慷慨,从财务或情感上占便宜

Ví dụ