Bản dịch của từ Sponge off trong tiếng Việt
Sponge off
Verb

Sponge off(Verb)
spˈʌndʒ ˈɔf
spˈʌndʒ ˈɔf
Ví dụ
Ví dụ
03
Lợi dụng ai đó về mặt tài chính hoặc cảm xúc, khai thác sự rộng lượng của họ.
Taking advantage of someone financially or emotionally, exploiting their generosity.
利用别人的慷慨,从财务或情感上占便宜
Ví dụ
