Bản dịch của từ Spurn dancing trong tiếng Việt

Spurn dancing

Verb Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spurn dancing(Verb)

spˈɜːn dˈɑːnsɪŋ
ˈspɝn ˈdænsɪŋ
01

Từ chối một cách khinh bỉ hoặc coi thường

To reject with disdain or contempt

Ví dụ
02

Khinh thường hay đối xử với khinh miệt

To scorn or treat with contempt

Ví dụ
03

Từ chối chấp nhận hoặc liên quan đến

To refuse to accept or be associated with

Ví dụ

Spurn dancing(Noun)

spˈɜːn dˈɑːnsɪŋ
ˈspɝn ˈdænsɪŋ
01

Từ chối chấp nhận hoặc liên quan đến

A strong refusal or rejection

Ví dụ
02

Khinh thường hoặc đối xử với sự xem thường

An instance of disdainful rejection

Ví dụ
03

Từ chối với sự khinh bỉ hoặc coi thường

The act of spurning or rejecting

Ví dụ

Spurn dancing(Noun Uncountable)

spˈɜːn dˈɑːnsɪŋ
ˈspɝn ˈdænsɪŋ
01

Từ chối với sự khinh bỉ hoặc coi thường.

The feeling or attitude of disdain

Ví dụ