Bản dịch của từ Squeeze by trong tiếng Việt

Squeeze by

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squeeze by(Verb)

skwˈiz bˈaɪ
skwˈiz bˈaɪ
01

Ép mạnh một vật (thường từ nhiều phía) để làm thay đổi hình dạng, giảm kích thước hoặc vắt bỏ chất lỏng khỏi vật đó.

To press something firmly especially from all sides in order to change its shape reduce its size or remove liquid from it.

紧压,挤压

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Squeeze by(Phrase)

skwˈiz bˈaɪ
skwˈiz bˈaɪ
01

“Squeeze by” nghĩa là xoay xở, trèo qua hoặc vượt qua một việc gì đó mặc dù khó khăn, chật chội hoặc thiếu thời gian/nguồn lực; vẫn hoàn thành hoặc xử lý được tình huống nhờ nỗ lực hoặc sắp xếp khéo léo.

To manage to do something or to deal with a situation even though this is difficult.

勉强做到,艰难应对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh