Bản dịch của từ Stare up trong tiếng Việt

Stare up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stare up(Phrase)

stˈeə ˈʌp
ˈstɛr ˈəp
01

Ngước nhìn lên thường xuyên trong sự ngạc nhiên hoặc suy ngẫm

To gaze upward often in amazement or contemplation

Ví dụ
02

Nhìn chằm chằm vào một vật nào đó trong thời gian dài mà không chớp mắt.

To look up at something for a long time without blinking

Ví dụ
03

Để hướng ánh mắt lên trên, đặc biệt là về phía bầu trời hoặc một vật thể cao.

To direct ones gaze upwards especially at the sky or a tall object

Ví dụ