Bản dịch của từ State configuration trong tiếng Việt

State configuration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

State configuration(Noun)

stˈeɪt kənfˌɪɡjʊrˈeɪʃən
ˈsteɪt kənˌfɪɡjɝˈeɪʃən
01

Cấu trúc tổng thể hoặc cách thiết lập quy trình dữ liệu hoặc hệ thống trong một trạng thái xác định.

The overall organization or setup of data processes or systems in a defined state

Ví dụ
02

Sự sắp xếp hoặc bố trí của các thành phần hoặc yếu tố trong một bối cảnh hoặc hệ thống cụ thể.

The arrangement or layout of components or elements within a specific context or system

Ví dụ
03

Một điều kiện hoặc tình huống đặc biệt mà một cái gì đó tồn tại, đặc biệt là liên quan đến các thành phần của nó.

A particular condition or situation that something exists in especially in relation to its components

Ví dụ