Bản dịch của từ State configuration trong tiếng Việt
State configuration
Noun [U/C]

State configuration(Noun)
stˈeɪt kənfˌɪɡjʊrˈeɪʃən
ˈsteɪt kənˌfɪɡjɝˈeɪʃən
01
Cấu trúc tổng thể hoặc cách thiết lập quy trình dữ liệu hoặc hệ thống trong một trạng thái xác định.
The overall organization or setup of data processes or systems in a defined state
Ví dụ
Ví dụ
03
Một điều kiện hoặc tình huống đặc biệt mà một cái gì đó tồn tại, đặc biệt là liên quan đến các thành phần của nó.
A particular condition or situation that something exists in especially in relation to its components
Ví dụ
