Bản dịch của từ Stated premise trong tiếng Việt
Stated premise
Phrase

Stated premise(Phrase)
stˈeɪtɪd prˈɛmaɪz
ˈsteɪtɪd ˈprɛmaɪz
01
Một tuyên bố đã được đề cập trước đây hoặc đã được thỏa thuận, được sử dụng làm cơ sở cho các lập luận tiếp theo.
A previously mentioned or agreed upon assertion used as a basis for further reasoning
Ví dụ
02
Một tuyên bố hoặc giả thuyết được coi là hiển nhiên hoặc được giả định là đúng trong một cuộc tranh luận hoặc thảo luận lý thuyết.
A statement or proposition that is taken as selfevident or assumed to be true in an argument or theoretical discussion
Ví dụ
03
Giả thuyết cơ bản hoặc giả định ban đầu mà một lập luận hoặc lý thuyết được xây dựng.
The foundational or initial assumption upon which an argument or theory is built
Ví dụ
