Bản dịch của từ Statutory benefit trong tiếng Việt
Statutory benefit
Noun [U/C]

Statutory benefit(Noun)
stˈætʃətˌɔɹi bˈɛnəfɨt
stˈætʃətˌɔɹi bˈɛnəfɨt
01
Khoản thanh toán hoặc hỗ trợ được cung cấp theo luật cho các cá nhân đủ điều kiện dưới các điều kiện cụ thể.
A payment or assistance provided by law to eligible individuals under specific conditions.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lợi ích được quy định bởi luật pháp để đảm bảo an ninh tài chính hoặc hỗ trợ.
A benefit mandated by legislation to ensure financial security or support.
Ví dụ
