Bản dịch của từ Stay uninvolved in governance trong tiếng Việt

Stay uninvolved in governance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay uninvolved in governance(Phrase)

stˈeɪ ˌʌnɪnvˈɒlvd ˈɪn ɡˈʌvənəns
ˈsteɪ ˌənɪnˈvɑɫvd ˈɪn ˈɡəvɝnəns
01

Kiểm soát việc tham gia vào quá trình quản lý hoặc ra quyết định của một nhóm hoặc tổ chức

To refrain from participating in the management or decisionmaking processes of a group or organization

Ví dụ
02

Tránh tham gia vào các hoạt động hay trách nhiệm chính trị

To avoid taking part in political activities or responsibilities

Ví dụ
03

Duy trì lập trường trung lập trong việc ra quyết định trong một cơ quan quản lý

To maintain a position of neutrality regarding decisionmaking in a governing body

Ví dụ