Bản dịch của từ Staying in trong tiếng Việt

Staying in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staying in(Phrase)

stˈeɪɪŋ ˈɪn
ˈsteɪɪŋ ˈɪn
01

Một khoảng thời gian ở trong nhà, đặc biệt là khi không tham gia vào các hoạt động bên ngoài.

A period spent indoors especially when one is not engaged in outside activities

Ví dụ
02

Một cách để giữ cho bản thân bận rộn mà không cần ra khỏi nhà.

A way of keeping oneself occupied without leaving the home

Ví dụ
03

Hành động ở yên một chỗ, thường là ở nhà, thay vì ra ngoài.

The act of remaining in one place often at home instead of going out

Ví dụ