Bản dịch của từ Stealthy party trong tiếng Việt

Stealthy party

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stealthy party(Phrase)

stˈɛlθi pˈɑːti
ˈstɛɫθi ˈpɑrti
01

Đặc trưng bởi sự bí mật hoặc thận trọng, thường nhằm mục đích tránh bị chú ý hoặc phát hiện.

Characterized by secrecy or caution often in an attempt to avoid notice or detection

Ví dụ
02

Một sự kiện tập hợp những người tham gia vào các hoạt động lén lút hoặc thầm lặng

A gathering of people who participate in stealthy or discreet activities

Ví dụ
03

Một sự kiện nơi người tham gia thực hiện những hoạt động đòi hỏi hành động cẩn thận hoặc bí mật

An event where participants engage in activities that require careful or hidden actions

Ví dụ