Anh - Việt

Bản dịch của từ Steeled trong tiếng Việt

steeled

VerbAdjective

steeled (Verb)

/stˈild/
/stˈild/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó vững vàng, quyết tâm làm việc gì; cố gắng chuẩn bị tinh thần để đối mặt với điều khó khăn.

to make someone feel determined to do something.

Ví dụ
Cộng đồng đã chuẩn bị tinh thần trước những thách thức kinh tế năm 2024.The community steeled itself against the upcoming economic challenges in 2024.
Họ đã không chuẩn bị tinh thần cho các cuộc biểu tình tháng trước.They did not steel themselves for the protests last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

steeled (Adjective)

/stˈild/
/stˈild/
AI

Nghĩa 01

Có tính cách mạnh mẽ, kiên quyết, cứng rắn; đã chuẩn bị tinh thần vững vàng để đối mặt với khó khăn hoặc thử thách.

having a strong and determined character.

Ví dụ
Cô ấy đã chuẩn bị tinh thần để nói về các vấn đề xã hội tại hội nghị.She steeled herself to speak about social issues at the conference.
Anh ấy không đủ mạnh mẽ để đối mặt với chỉ trích xã hội khắc nghiệt.He was not steeled enough to face the harsh social criticism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh